electron multiplier

Học thuật
Thân thiện
electron multiplier

A scientist observes the signal from an electron multiplier in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị nhân điện tử: Một loại ống chân không hoặc thiết bị bán dẫn khả năng khuếch đại một dòng điện tử yếu thành một dòng điện tử mạnh hơn nhiều lần thông qua quá trình phát xạ thứ cấp. thường được sử dụng trong các thiết bị đo lường phát hiện tín hiệu rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The photomultiplier tube contains an electron multiplier to detect single photons. (Ống nhân quang điện chứa một bộ nhân điện tử để phát hiện từng photon riêng lẻ.)
    • The signal from the particle detector was amplified by an electron multiplier. (Tín hiệu từ máy hạt được khuếch đại bởi một thiết bị nhân điện tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Microchannel plate electron multiplier": Bộ nhân điện tử dạng tấm vi kênh, một cấu trúc gồm nhiều ống dẫn siêu nhỏ hoạt động như các bộ nhân điện tử độc lập.
    • The image intensifier uses a microchannel plate electron multiplier. (Bộ khuếch đại ảnh sử dụng bộ nhân điện tử dạng tấm vi kênh.)
Biến thể từ gần giống
  • Photomultiplier tube (PMT) (n): Ống nhân quang điện, một thiết bị phát hiện ánh sáng kết hợp một photocathode với một bộ nhân điện tử.
  • Dynode (n): Điện cực trung gian trong một bộ nhân điện tử, nơi xảy ra hiện tượng phát xạ thứ cấp để nhân số điện tử.
Từ đồng nghĩa
  • Electron amplifier: Bộ khuếch đại điện tử.
  • Multiplier tube: Ống nhân.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật chuyên môn này.)

electron multiplier

A scientist observes the signal from an electron multiplier in the laboratory.

Noun
  1. thiết bị nhân điện tử
  2. bộ nhân điện tử